









Mô tả sản phẩm
I. Chú thích: Tiêu chuẩn chung của Amada
1. Độ dài ruột dao: A/B = 207mm; C = 96mm; D = 84mm; E/F = 85mm;
2. Mức độ mài ruột tối đa theo hãng là 2mm, trên thực tế là 5mm. Khi mài ngắn đi bao nhiêu thì sẽ căn độ dài (A/B) hoặc kê tấm đệm (C/D/E/F) dầy bấy nhiêu cho ruột;
3. Độ cao cối: A/B/C/D/E = 30mm; F = 35;
4. Mức độ mài cối tối đa theo hãng là 1mm, trên thực tế là 2mm. Khi mài thấp đi bao nhiêu thì kê tấm đệm dầy bấy nhiêu cho cối;
5. Chiều cao cả bộ dao tính từ lưỡi (bỏ gạt phôi) cho đến đáy dao (điểm tiếp xúc của búa đột): A/B = 207.5mm; C = 208; D = 209; E/F = 210;
II. Thời gian giao hàng và giá cả chi tiết theo từng đơn có số lượng chủng loại cụ thể
III. Quy trình thực hiện như sau:
1. Kiểm tra, đo đạc tổng thể để phân loại từng chi tiết: mài phẳng, mài tròn giật cấp, cắt dây doa khe hở,...;
2. Xác định độ mòn thực tế để qui định mức mài;
3. Đo độ cao sau khi mài;
4. Lắp thành bộ, đo đạc, căn chỉnh chiều cao;
5. Chế tạo các tấm đệm phù hợp cho từng dao;
6. Lắp dao vào máy chạy thử sản phẩm, theo tiêu chuẩn khe hở cối như sau:
6.1. Thép thường: 0.8-1.6mm khe hở cối là 0.15-0.3mm; 1.6-2.3mm là 0.3-0.4; 2.3-3.2mm là 0.4-0.6mm; 3.2-4.5mm là 0.6-0.9mm; 4.5-6mm là 0.9-1.2mm;
6.2. Nhôm: 0.8-1.6mm là 0.15-0.3mm; 1.6-2.3mm là 0.3-0.4mm; 2.3-3.2mm là 0.4-0.5mm; 3.2-4.5mm là 0.5-0.7mm; 4.5-6mm là 0.7-1.0mm;
6.3. Inox: 0.8-1.6mm là 0.2-0.35mm; 1.6-3.2mm là 0.4-0.5mm; 2.3-3.2mm là 0.5-0.7mm; 3.2-4.5mm là 0.7-1.2mm. Không nên đột inox giải 4.5-6mm trên máy đột CNC.
6.4. Lỗ nhỏ nhất để đột tính theo công thức: Thép thường và Nhôm là độ dầy tôn x 1.0; Inox là độ dày tôn x 2.0. Ví dụ inox 1mm x 2.0 = 2mm là chu vi lỗ đột nhỏ nhất;
7. Xử lý lại dao theo qui trình trên nếu không đạt độ via sản phẩm hoặc chưa đứt phôi;
8. Vệ sinh, đóng hộp và kiện gửi cho khách đưa vào sử dụng.
DANH MỤC HÀNG CÓ SẴN
Bao gồm 4 loại dao cơ bản: Dao tròn – RO; Dao chữ nhật – RE; Dao vuông – SQ
Dao ô van – OB; Các loại dao đặc biệt sẽ có ký hiệu riêng
Kích thước dao được chia thành 5 loại: A; B; C; D; E
Ví dụ: RO1.1(0.2)/A – Loại dao tròn 1.1, khe hở cối 0.2, kích thước A