Loading...
Close
menu
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn
tumeco.com.vn

Dao cối đột sử dụng cho máy CNC Amada

Thương hiệu:
Amada
Mã sản phẩm
021
Liên hệ

Mô tả sản phẩm

I. Chú thích: Tiêu chuẩn chung của Amada

1. Độ dài ruột dao: A/B = 207mm; C = 96mm; D = 84mm; E/F = 85mm;

2. Mức độ mài ruột tối đa theo hãng là 2mm, trên thực tế là 5mm. Khi mài ngắn đi bao nhiêu thì sẽ căn độ dài (A/B) hoặc kê tấm đệm (C/D/E/F) dầy bấy nhiêu cho ruột;

3. Độ cao cối: A/B/C/D/E = 30mm; F = 35;

4. Mức độ mài cối tối đa theo hãng là 1mm, trên thực tế là 2mm. Khi mài thấp đi bao nhiêu thì kê tấm đệm dầy bấy nhiêu cho cối;

5. Chiều cao cả bộ dao tính từ lưỡi (bỏ gạt phôi) cho đến đáy dao (điểm tiếp xúc của búa đột): A/B = 207.5mm; C = 208; D = 209; E/F = 210;

II. Thời gian giao hàng và giá cả chi tiết theo từng đơn có số lượng chủng loại cụ thể

III. Quy trình thực hiện như sau:

1. Kiểm tra, đo đạc tổng thể để phân loại từng chi tiết: mài phẳng, mài tròn giật cấp, cắt dây doa khe hở,...;

2. Xác định độ mòn thực tế để qui định mức mài;

3. Đo độ cao sau khi mài;

4. Lắp thành bộ, đo đạc, căn chỉnh chiều cao;

5. Chế tạo các tấm đệm phù hợp cho từng dao;

6. Lắp dao vào máy chạy thử sản phẩm, theo tiêu chuẩn khe hở cối như sau: 

6.1. Thép thường: 0.8-1.6mm khe hở cối là 0.15-0.3mm; 1.6-2.3mm là 0.3-0.4; 2.3-3.2mm là 0.4-0.6mm; 3.2-4.5mm là 0.6-0.9mm; 4.5-6mm là 0.9-1.2mm;

6.2. Nhôm: 0.8-1.6mm là 0.15-0.3mm; 1.6-2.3mm là 0.3-0.4mm; 2.3-3.2mm là 0.4-0.5mm; 3.2-4.5mm là 0.5-0.7mm; 4.5-6mm là 0.7-1.0mm;

6.3. Inox: 0.8-1.6mm là 0.2-0.35mm; 1.6-3.2mm là 0.4-0.5mm; 2.3-3.2mm là 0.5-0.7mm; 3.2-4.5mm là 0.7-1.2mm. Không nên đột inox giải 4.5-6mm trên máy đột CNC.

6.4. Lỗ nhỏ nhất để đột tính theo công thức: Thép thường và Nhôm là độ dầy tôn x 1.0; Inox là độ dày tôn x 2.0. Ví dụ inox 1mm x 2.0 = 2mm là chu vi lỗ đột nhỏ nhất;

7. Xử lý lại dao theo qui trình trên nếu không đạt độ via sản phẩm hoặc chưa đứt phôi;

8. Vệ sinh, đóng hộp và kiện gửi cho khách đưa vào sử dụng.

 

  • Chia sẻ qua viber bài: Dao cối đột sử dụng cho máy CNC Amada
  • Chia sẻ qua reddit bài:Dao cối đột sử dụng cho máy CNC Amada

MÔ TẢ SẢN PHẨM

 DANH MỤC HÀNG CÓ SẴN

 

   Bao gồm 4 loại dao cơ bản: Dao tròn – RO; Dao chữ nhật – RE; Dao vuông – SQ

Dao ô van – OB; Các loại dao đặc biệt sẽ có ký hiệu riêng

   Kích thước dao được chia thành 5 loại: A; B; C; D; E

   Ví dụ: RO1.1(0.2)/A – Loại dao tròn 1.1, khe hở cối 0.2, kích thước A

  1. RO1.1(0.2)/A
  2. RO1.3(0.25)/A
  3. RO1.4(0.35)/A
  4. RO1.5(0.3)/A
  5. RO1.8(0.15)/A
  6. DẤU RO2/A
  7. CHÙM RO2/2X3-6(0.2)/B
  8. RO2(0.2)/A
  9. RO2(0.2)/A
  10. RO2(0.3)/A
  11. RO2.13(0.25)/A
  12. RO2.5(0.15)/A
  13. RO2.6(0.25)/A
  14. RO2.8(0.15)/A
  15. VUỐT XUỐNG M3(T=1.0)/B
  16. VUỐT NÊN M5(T=1.0)/B
  17. VUỐT NÊN M6(T=1.0)/B
  18. RO3(0.35)/A
  19. RO3(0.3)/A
  20. RO3(0.25)/A
  21. RO3(0.15)/A
  22. RO3.02(0.15)/A
  23. RO3.2(0.2)/A
  24. RO3.2(0.3)/A
  25. RO3.3(0.2)/A
  26. RO3.4(0.25)/A
  27. RO3.5(0.2)/A
  28. RO3.8(0.2)/A
  29. RO4(0.3)/A
  30. RO4(0.3)/A
  31. RO4(0.3)/A
  32. RO4.2(0.1)/A
  33. RO4.3(0.25)/A
  34. RO4.5(0.1)/A
  35. RO4.8(0.2)/A
  36. RO5(0.2)/A
  37. RO5(0.3)/A
  38. RO5(0.3)/A
  39. RO5(0.3)/A
  40. RO5(0.35)/A
  41. RO5.1(0.4)/A
  42. RO5.2(0.15)/A
  43. RO5.2(0.2)/A
  44. RO5.3(0.2)/A
  45. RO5.4(0.25)/A
  46. RO5.5(0.25)/A
  47. LỤC ECU M6(0.2)/A
  48. LỤC HE9.1(0.2)/B
  49. RO6(0.3)/A
  50. RO6(0.3)/A
  51. RO6(0.3)/A
  52. RO6.2(0.2)/A
  53. RO6.3(0.2)/A
  54. RO6.5(0.2)/A
  55. RO6.8(0.2)/A
  56. RO7(0.3)/A
  57. RO7.3(0.2)/A
  58. RO7.5(0.35)/A
  59. RO7.6(0.25)/A
  60. RO8(0.2)/A
  61. RO8(0.2)/A
  62. RO8(0.3)/A
  63. RO8(0.3)/A
  64. RO8(0.4)/A
  65. RO8.1(0.25)/A
  66. RO8.2(0.2)/A
  67. RO8.3(0.2)/A
  68. RO9(0.2)/A
  69. RO9(0.2)/A
  70. RO9(0.75)/A
  71. RO9.6(0.25)/A
  72. RO9.8(0.2)/A
  73. RO10(0.15)/A
  74. RO10(0.2)/A
  75. RO10(0.2)/A
  76. RO10(0.2)/A
  77. RO10(0.25)/A
  78. RO10(0.3)/A
  79. RO10(0.3)/A
  80. RO10(0.3)/A
  81. RO10.5(0.3)/A
  82. RO11(0.3)/A
  83. RO11(0.4)/A
  84. RO11(0.4)/A
  85. RO11.5(0.2)/A
  86. RO11.5(0.2)/A
  87. RO12(0.2)/A
  88. RO12(0.4)/A
  89. RO12.2(0.2)/A
  90. RO12.3(0.2)/A
  91. RO12.5(0.2)/A
  92. RO12.5(0.25)/A
  93. RO12.7(0.2)/A
  94. RO12.8(0.2)/A
  95. RO13(0.15)/B
  96. RO13(0.2)/B
  97. RO13(0.25)/B
  98. RO13(0.3)/B
  99. RO13(0.5)/B
  100. RO13(0.9)/B
  101. RO13.2(0.25)/B
  102. RO13.5(0.2)/B
  103. RO14(0.4)/B
  104. RO14(0.5)/B
  105. RO15(0.2)/B
  106. RO15(0.3)/B
  107. RO15(0.3)/B
  108. RO15(0.35)/B
  109. RO16(0.15)/B
  110. RO16(0.4)/B
  111. RO16(0.6)/B
  112. RO16.5(0.3)/B
  113. RO17(0.2)/B
  114. RO17(0.2)/B
  115. RO17(0.25)/B
  116. RO17(0.3)/B
  117. RO17(0.35)/B
  118. RO18(0.15)/B
  119. RO18(0.2)/B
  120. RO18(0.25)/B
  121. RO18(0.3)/B
  122. RO18.5(0.4)/B
  123. RO19(0.2)/B
  124. RO19(0.3)/B
  125. RO19(0.3)/B
  126. RO19(0.3)/B
  127. RO19(0.4)/B
  128. RO19.5(0.3)/B
  129. RO20(0.2)/B
  130. RO20(0.3)/B
  131. RO20(0.4)/B
  132. RO20(0.4)/B
  133. RO20(0.4)/B
  134. RO20(0.4)/B
  135. RO20.5(0.5)/B
  136. RO21(0.2)/B
  137. RO21(0.25)/B
  138. RO21(0.3)/B
  139. RO21(0.3)/B
  140. RO21(0.4)/B
  141. RO22(0.15)/B
  142. RO22(0.2)/B
  143. RO22(0.25)/B
  144. RO22(0.3)/B
  145. RO22(0.35)/B
  146. RO22.5(0.3)/B
  147. RO23(0.25)/B
  148. RO23(0.25)/B
  149. RO23(0.3)/B
  150. RO23.5(0.3)/B
  151. RO24(0.2)/B
  152. RO24(0.3)/B
  153. RO24(0.3)/B
  154. RO24.5(0.2)/B
  155. RO25(0.3)/B
  156. RO25(0.3)/B
  157. RO25(0.5)/B
  158. RO25.5(0.3)/B
  159. RO26(0.25)/B
  160. RO26(0.25)/B
  161. RO26(0.3)/B
  162. RO26(0.3)/B
  163. RO26(0.3)/B
  164. RO26.5(0.3)/B
  165. RO27(0.2)/B
  166. RO27(0.3)/B
  167. RO27(0.3)/B
  168. RO27(0.35)/B
  169. RO27.5(0.3)/B
  170. RO28(0.2)/B
  171. RO28(0.2)/B
  172. RO28(0.3)/B
  173. RO28(0.3)/B
  174. RO29(0.3)/B
  175. RO29(0.8)/B
  176. RO30(0.15)/B
  177. RO30(0.15)/B
  178. RO30(0.3)/B
  179. RO30(0.3)/B
  180. RO30(0.5)/B
  181. RO30.5(0.4)/B
  182. RO31(0.2)/B
  183. RO31(0.3)/B
  184. RO31(0.3)/B
  185. RO31.5(0.3)/B
  186. RO34(0.3)/C
  187. RO35(0.3)/C
  188. RO36(0.15)/C
  189. RO37(0.3)/C
  190. RO38(0.5)/C
  191. RO39(0.2)/C
  192. RO40(0.3)/C
  193. RO41(0.5)/C
  194. RO42(0.3)/C
  195. RO43(0.3)/C
  196. RO44(0.3)/C
  197. RO46(0.2)/C
  198. RO48(0.3)/C
  199. RO49(0.3)/C
  200. RO50(0.3)/C
  201. RO60(0.25)/D
  202. RO70(0.6)/D
  203. RO80(0.3)/D
  204. RE3X10(0.2)/A
  205. RE3X10(0.5)/A
  206. RE3X10(0.3)/B
  207. RE3X16(0.25)/B
  208. RE3X30(0.5)/B
  209. RE4X10(0.4)/A
  210. RE4X16(0.3)/B
  211. RE5X20(0.3)/B
  212. RE5X20(0.3)/B
  213. BO GÓC RE5X30(0.15)/B
  214. GÂN TRƯỢT RE5X30/B
  215. RE5X30(0.6)/B
  216. RE5X30(0.4)/B
  217. RE5X30(0.5)/B
  218. RE5X30(0.6)/B
  219. RE5X30(0.3)/B
  220. RE5X50(0.3)/C
  221. RE5X50(0.6)/C
  222. RE5X80(0.2)/D
  223. RE5X80(0.3)/D
  224. CHỚP 13X80(0.3)/D
  225. RE8X16B3(0.3)/B
  226. SQ3(0.3)/A
  227. SQ3(0.3)/A
  228. SQ4(0.3)/A
  229. SQ5(0.3)/A
  230. SQ5(0.3)/A
  231. SQ6(0.2)/A
  232. SQ7(0.2)/A
  233. SQ7(0.2)/A
  234. SQ8(0.3)/B
  235. SQ10(0.2)/B
  236. SQ10(0.2)/B
  237. SQ10(0.25)/B
  238. SQ11(0.3)/B
  239. SQ13(0.2)/B
  240. SQ14(0.3)/B
  241. SQ15(0.3)/B
  242. SQ15R1.1(0.2)/B
  243. SQ17(0.2)/B
  244. SQ18(0.2)/B
  245. SQ19(0.2)/B
  246. SQ19(0.2)/B
  247. SQ22(0.3)/B
  248. OB1.5X30(0.2)/B
  249. OB3X12(0.3)/A
  250. OB3X20(0.2)/B
  251. OB3X30(0.2)/B
  252. OB4X8(0.3)/A
  253. OB4.5X31.2(0.3)/B
  254. OB5X10(0.25)/A
  255. OB5X10(0.35)/A
  256. OB5X15(0.2)/B
  257. OB5X20(0.3)/B
  258. OB5X20(0.4)/B
  259. OB5X30(0.2)/B
  260. OB5X30(0.3)/B
  261. OB8.4X14.6(0.4)/B
  262. OB9X25(0.2)/B
  263. OB9.8X28.3(0.5)/B
  264. OB10X20(0.3)/B
  265. OB10X30(0.4)/B
  266. OB10.7X26.4(0.25)/B
  267. OB19.4X31.5(0.3)/B

sản phẩm liên quan

Loading...